Thứ Ba, 6 tháng 8, 2013

THÔNG TIN CÁ NHÂN

a) Số năm đạt danh hiệu giáo viên/giảng viên dạy giỏi: 02 lần

TT

Năm

Danh hiệu

Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh hiệu; cơ quan ban hành quyết định

1.

2011

Giáo viên ứng dụng công nghệ thông tin giỏi trong dạy học cấp tỉnh

Ngày 18/3/2011; Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

2.

2012

Giáo giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh, cấp Trung học phổ thông

Số 1616/ GD-ĐT, ngày 16/11/2012; Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

b) Số năm đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua: 06 năm

TT

Năm

Danh hiệu

Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh hiệu; cơ quan ban hành quyết định

1.

2015

Chiến sỹ thi đua Cơ sở

Số 1187, ngày 31/7/2015; Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

2.

2017

Chiến sỹ thi đua Cơ sở

Số 580/QĐ-SGDĐT, ngày 27/7/2017; Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

3.

2019

Chiến sỹ thi đua Cơ sở

Số 781/QĐ-SGD ĐT, ngày 18/7/2019; Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

4.

2020

Chiến sỹ thi đua Cơ sở

Số 889/ QĐ-SGD ĐT, ngày 11/8/2020; Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

5.

2021

Chiến sỹ thi đua Cơ sở

Số 692/ QĐ-SGD ĐT, ngày 13/8/2021; Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

6.

2022

Chiến sỹ thi đua Cấp tỉnh

Số 86/QĐ-UBND, ngày 12/01/2022; UBND tỉnh Quảng Trị

c) Các hình thức khen thưởng đã được ghi nhận (từ bằng khen bộ, ban, ngành, tỉnh trở lên)

TT

Năm

Hình thức, nội dung

khen thưởng

Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng; cơ quan ban hành quyết định

1.

2009

Bằng khen, Đoàn viên đã có thành tích trong công tác Đoàn và phong trào Thanh niên năm học 2008-2009.

Số 150/QĐKT, ngày 31/8/2017; Tỉnh đoàn Quảng Trị

2.

2013

Giấy khen, Tổ trưởng chuyên môn Trường THPT Tân Lâm đã đạt nhiều thành tích trong năm học 2012-2013.

Số 1306/QĐ-SGD ĐT, ngày 29/7/2013; Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

3.

2017

Bằng khen, đã có thành tích hướng dẫn học sinh đạt giải Nhất toàn cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia học sinh trung học, năm học 2016-2017.

Số 593/QĐ-CT, ngày 28/3/2017; UBND tỉnh Quảng Trị

4.

2017

Giấy khen, giáo viên đã hướng dẫn học sinh đạt giải Ba khoa học kỹ thuật quốc tế, năm 2017.

Số 51/QĐ-HĐ, 31/5/2017; Hội khuyến học tỉnh Quảng Trị.

5.

2017

Bằng khen, giáo viên đã có thành tích xuất sắc trong phong trào thi đua “Đổi mới, sáng tạo trong dạy và học”, năm học 2016-2017.

Số 4362/QĐ-BGD ĐT, ngày 13/10/2017; Bộ Giáo dục và Đào tạo

6.

2020

Giấy khen, đã có nhiều thành tích trong phong trào thi đua yêu nước của ngành, giai đoạn 2015-2020.

Số 515/QĐ- SGD ĐT, 9/6/2020; Sở Giáo dục - Đào tạo Quảng Trị

7.

2020

Giấy khen, đã hướng dẫn HS tham gia cuộc thi đường lên đỉnh Olympia năm 2020.

Số 83/ QĐ-BTV, ngày 20/9/2020; Hội khuyến học tỉnh Quảng Trị

8.

2020

Bằng khen, đã có thành tích trong công tác bồi dưỡng học sinh giỏi tại cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, năm học 2019-2020.

Số 1658/QĐ-UBND, ngày 25/6/2020; UBND tỉnh Quảng Trị

9.

2022

Giấy khen, đã có nhiều thành tích trong cuộc thi khoa học kỹ thuật giai đoạn 2011-2021.

 Số 67/ QĐ-SGD ĐT, 12/01/2022; Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

10.

2022

Bằng khen, giáo viên đã có thành tích xuất nhân dịp kỷ niệm 40 năm ngày Nhà giáo Việt Nam.

Số 3655/QĐ-BGD ĐT, ngày 11/11/2022; Bộ Giáo dục và Đào tạo

11.

2023

Giấy khen, về những thành tích xuất sắc trong hoạt động Công đoàn năm học 2022-2023.

 Số 50/QĐ-CĐN, ngày 15/5/2023; Công đoàn ngành giáo dục Quảng Trị

12.

2025

Giấy khen, đã đạt thành tích cao tại cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, năm học 2024-2025.

Số 25/QĐ- SGD ĐT, 06/01/2025; Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

13.

2025

Bằng khen, đã hướng dẫn học sinh đạt giải Nhất cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, năm học 2024-2025.

Số 598/QĐ-CĐN ĐT, ngày 04/03/2025; Công đoàn giáo dục Việt Nam

14.

2025

Bằng khen, đã có nhiều thành tích trong hướng dưỡng học sinh đạt giải tại Hội thi khoa học kỹ thuật quốc tế, năm 2025.

Số 1974/QĐ-UBND, 17/6/2025; UBND tỉnh Quảng Trị

15.

2025

Bằng khen, đã có nhiều thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo năm học 2023-2024 đến năm học 2024-2025.

Số 2138/QĐ-UBND, 25/6/2025; UBND tỉnh Quảng Trị

16.

2025

Bằng khen, giáo viên đã có thành tích xuất sắc trong công tác tập huấn, giảng dạy, bồi dưỡng và dẫn đoàn học sinh dự thi đoạt giải các kỳ Olympic quốc tế các môn học và thi nghiên cứu khoa học kỹ thuật quốc tế năm 2025.

Số 3406/QĐ-BGD ĐT, ngày 11/12/2025; Bộ Giáo dục và Đào tạo

17.

2026

Giấy khen, có thành tích xuất sắc tại cuộc thi nghiên cứu khoa học kỹ thuạt cấp tỉnh Học sinh trung học năm học 2025-2026.

Số 30/ QĐ-SGD ĐT, 08/01/2026; Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị


Thứ Hai, 5 tháng 8, 2013

PPCT VẬT LÝ

1. Phân phối chương trình lớp 10

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm

(5)

 

Năng lực số phát triển

(6)

1

T1 - Làm quen với vật lí.

1

Tuần 1

 

 

4.2.NC1a:Tìm kiếm & truy xuất thông tin số; Hợp tác số; An toàn số (quyền riêng tư). HS tìm nguồn tham khảo về ứng dụng Vật lí, GV hướng dẫn kỹ năng tìm kiếm và đánh giá nguồn; thảo luận nhóm.

2

T2 - Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành vật lí.

1

Tuần 1

 

 

 

3

T3,4 - Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo.

2

Tuần 1, 2

 

 

 

4

T5 - Độ dịch chuyển và quãng đường đi được.

1

Tuần 2

 

 

3.1.NC1a: Đánh giá & phân tích dữ liệu; Tạo nội dung số (đồ thị); Giải quyết vấn đề số. Quay video chuyển động, dùng phần mềm trích dữ liệu, vẽ đồ thị d-t.

5

T6 - Tốc độ và vận tốc.

1

Tuần 2

 

 

 

6

T7 - Tổng hợp độ dịch chuyển và tổng hợp vận tốc.

1

Tuần 3

 

 

 

7

T8,9 – Thực hành : đo tốc độ của vật chuyển động.

2

Tuần 3

Bộ thí nghiệm đo tốc độ hoặc tự làm

Phòng học bộ môn

 

8

T10 – Đồ thị độ dịch chuyển thời gian .

1

Tuần 4

 

 

 

9

T11 – Bài tập

1

Tuần 4

 

 

 

10

T12 – Chuyển động biến đổi. Gia tốc.

1

Tuần 4

 

 

 

11

T13 – Chuyển động thẳng biến đổi đều.

1

Tuần 5

 

 

 

12

T14 – Bài tập.

1

Tuần 5

 

 

 

13

T15 – Sự rơi tự do.

1

Tuần 5

Bộ thí nghiệm đo gia tốc lớp 10

 

 

14

T16 – Bài tập về chuyển động biến đổi đều và rơi tự do.

 

2

Tuần 6

 

 

 

15

T17,18 – Thực hành: Đo gia tốc rơi tự do.

1

Tuần 6

Bộ thí nghiệm đo gia tốc lớp 10

Phòng học bộ môn

 

16

T19 – Chuyển động ném

1

Tuần 7

 

 

 

17

T20 – Bài tập

1

Tuần 7

 

 

 

18

T21 – Ôn tập

1

Tuần 8

 

 

 

19

T22 – Kiểm tra giữa kì 1

1

Tuần 9

 

 

 

20

T23 – Tổng hợp và phân tích lực. Cân bằng lực.

1

Tuần 8

Bộ thí nghiệm tổng hợp – phân tích lực

 

 

21

T24,25,26 – Ba định luật Newton.

3

Tuần 8, 9

Bộ thí nghiệm tổng hợp – phân tích lực

 

2.1.NC1a: Mô phỏng & video phân tích; Hợp tác số. Phân tích video thực tế (ví dụ: ngựa kéo xe), mô phỏng lực phản lực

22

T27 – Bài tập.

1

Tuần 9

 

 

 

23

T28,29 – Trọng lực và lực căng.

2

Tuần 10

 

 

 

24

T30 – Lực ma sát.

1

Tuần 11

Bộ thí nghiệm tổng hợp – phân tích lực

 

 

25

T31 – Lực cản và lực nâng.

1

Tuần 11

 

 

 

26

T32 – Các giải bài toán động lực học.

1

Tuần 11

 

 

 

27

T33 – Bài tập

1

Tuần 12

 

 

 

28

T34,35 – Moment lực. Cân bằng của vật rắn.

2

Tuần 12, 13

Đĩa momen

 

 

29

T36 – Bài tập

1

Tuần 13

 

 

 

30

T37,38 – Thực hành: Tổng hợp lực

2

Tuần 14

Bộ thí nghiệm tổng hợp – phân tích lực

Phòng học bộ môn

 

31

T39 – Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng.

1

Tuần 15

 

 

 

32

T40 – Bài tập.

1

Tuần 16

 

 

 

33

T41 – Ôn tập.

1

Tuần 17

 

 

 

34

T42 – Kiểm tra cuối kì 1.

1

Tuần 18

 

 

 

35

T43 – Năng lượng. Công cơ học.

1

Tuần 19

 

 

 

36

T44 – Bài tập

1

Tuần 20

 

 

 

37

T45,46 – Động năng, thế năng.

2

Tuần 23

 

 

 

38

T47,48 – Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng.

2

Tuần 23, 24

 

 

 

39

T49 – Bài tập.

1

Tuần 24

 

 

 

40

T50 – Công suất.

1

Tuần 24

 

 

2.1.NC1b: Phân tích dữ liệu thực tế; Xử lý bằng bảng. Tính công suất thiết bị, hiệu suất, so sánh các thiết bị.

41

T51 – Hiệu suất.

1

Tuần 25

 

 

42

T52 – Bài tập

1

Tuần 25

 

 

 

43

T53 – Động lượng

1

Tuần 25

 

 

 

44

T54 – Định luật bảo toàn động lượng.

1

Tuần 26

Bộ thí nghiệm định luật bảo toàn động lượng

 

 

45

T55,56: Va chạm đàn hồi và va chạm mềm. Bài tập.

2

Tuần 26

 

 

 

46

T57,58: Thực hành: Xác định động lượng của vật trước và sau va chạm.

2

Tuần 27

Bộ thí nghiệm định luật bảo toàn động lượng

Phòng học bộ môn

 

47

T59 – Ôn tập

1

Tuần 27

 

 

 

48

T60 – Kiểm tra giữa kì 2

1

Tuần 28

 

 

 

49

T61 – Động học của chuyển động tròn.

1

Tuần 28

 

 

 

50

T62 – Bài tập.

1

Tuần 28

 

 

 

51

T63 – Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm.

1

Tuần 29

Bộ thí nghiệm về lực hướng tâm lớp 10

 

 

52

T64 – Vận dụng.

1

Tuần 29

 

 

 

53

T65 – Biến dạng đàn hồi. Biến dạng kéo và biến dạng nén.

1

Tuần 30

 

 

 

54

T66,67 – Lực đàn hồi. Định luật Hooke.

2

Tuần 30, 31

Bộ thí nghiệm lực đàn hồi

 

 

55

T68 – Bài tập.

1

Tuần 32

 

 

 

56

T69 – Ôn tập.

1

Tuần 34

 

 

 

57

T70 – Kiểm tra cuối kì 2.

1

Tuần 35

 

 

 

2. Phân phối chương trình lớp 11

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm

(5)

 

Năng lực số phát triển

(6)

1

Dao động điều hoà

T1,2 – Dao động điều hòa

T3,4 – Mô tả dao động điều hòa.

T5,6 – Vận tốc gia tốc trong dao động điều hòa.

T7,8 – Bài tập về dao động điều hòa.

T9,10 – Động năng. Thế năng. Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa.

T11, 12 – Bài tập về sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa.

12

Tuần 1, 2, 3, 4

 

 

1.1. NC1a: Mô phỏng về các dao động điều hòa. Sử dụng phần mềm mô phỏng dao động điều hòa.

2

T13,14 – Dao động tắt dần, hiện tượng cộng  hưởng

2

Tuần 5

Con lắc đơn

 

 

3

Kiểm tra giữa kì 1:

T15 – Ôn tập.

T16 – Kiểm tra giữa kì 1

2

Tuần 8, 9

 

 

 

4

T17, 18 – Mô tả sóng

2

Tuần 10

T17-Bộ thí nghiệm sóng cơ

 

 

 

Sóng dọc sóng ngang

T19, 20 -  Sóng ngang. Sóng dọc. Sự truyền năng lượng của  sóng cơ.

T21, 22  -  Đo tần số của sóng âm

4

Tuần 10, 11

T21,22 - Bộ thí nghiệm xác định tốc độ truyền âm

Phòng học bộ môn

5.2.NC1b: Thu âm và phân tích tần số bằng phần mềm; xử lý số liệu. Đo tần số bằng micro; xử lý phần mềm; so sánh với tần số lý thuyết

5

T23, 24 -  Sóng điện từ

2

Tuần 12

 

 

 

6

Giao thoa sóng kết  hợp

T25,  26 – Giao thoa sóng.

2

Tuần12, 13

T25-Bộ thí nghiệm sóng cơ

 

 

7

T27, 28 - Sóng dừng

2

Tuần 13

T27- Bộ thí nghiệm sóng dừng lớp

 

 

8

T29, 30 - Bài tập về sóng.

2

Tuần 14

 

 

 

9

T31, 32  - Đo tốc độ truyền âm

2

Tuần 14, 15

T31,32 - Bộ thí nghiệm xác định tốc độ truyền âm  lớp

Phòng học bộ môn

 

10

Kiểm tra cuối kì 1:

T33 – Ôn tập.

T34 – Kiểm tra cuối kì 1.

2

Tuần 17, 18

 

 

 

11

T35, 36, 37 - Lực điện tương tác  giữa các điện tích

3

Tuần 20

 

 

 

 

T38, 39, 40 - Khái niệm điện     trường

3

Tuần 21

T38 – Nam châm

 

1.1.NC1a: Biểu diễn đường sức; tạo bản đồ điện trường. Sử dụng mô phỏng vẽ đường sức và bản đồ điện thế; giải thích hướng.

 

T41, 42, 43 - Điện trường đều

3

Tuần 22

 

 

 

 

Điện thế thế năng điện

T44, 45 -  Thế năng điện.

T46, 47 - Điện thế

 

4

Tuần 23, 24

 

 

 

 

T48, 49, 50, 51, 52 - Tụ điện điện dung

5

Tuần 24, 25

T48- Mô hình tụ điện

 

1.1NC1b: Mô phỏng tụ; tính C nối tiếp/song song. Dùng các phần mềm mô phỏng để lắp tụ.

 

Kiểm tra giữa kì 2:

T53 – Ôn tập.

T54 – Kiểm tra giữa kì 2

2

Tuần 26, 27

 

 

 

 

T55, 56, 57 - Cường độ dòng điện

3

Tuần 28

 

 

 

 

Mạch điện   điện trở:

T58, 59, 60 - Điện trở. Định luật Ohm

T61, 62, 63 - Nguồn điện.

T64, 65 - Thực hành

8

Tuần 29, 30, 31

T61-Bộ thí nghiệm thực hành điện 1 chiều

T64,65- Bộ thí nghiệm thực hành điện 1 chiều

T64,65-Phòng học bộ môn

 

 

T66, 67,  68 - Năng lượng điện, công suất điện

3

Tuần 31, 32

 

 

 

 

Kiểm tra cuối kì 2:

T69 – Ôn tập.

T70 – Kiểm tra cuối kì 2.

2

Tuần 34, 35

 

 

 

3. Chuyền đề lựa chọn lớp 10

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

1

T1,2 - Sơ lược về sự phát triển của vật lí học

1

Tuần 10

 

 

2

T3,4,5 - Giới thiệu các lĩnh vực nghiên cứu trong vật lí học

 

Tuần 12, 13, 14

 

 

3

T6,7,8,9,10 - Giới thiệu các ứng dụng của vật lí trong một số ngành nghề

 

Tuần  15, 16, 17

 

 

4

T11,12,13 - Xác định phương hướng

 

Tuần 18, 19

 

 

5

T14, 15,16,17 - Đặc điểm chuyển động nhìn thấy của thiên thể trên nền trời sao

 

Tuần 19, 20, 25

 

 

6

T18,19,20 - Một số hiện tượng thiên văn

 

Tuần 26, 27

 

 

7

T21,22,23 - Sự          cần      thiết phải            bảo vệ môi trường

 

Tuần 28, 29, 32

 

 

8

T24,25,26,27 – Tác động của việc sử dụng năng lượng hiện nay đối với Việt Nam

 

Tuần 32, 33

 

 

9

T28,29,30,31 – Sơ lược về các chất gây ô nhiễm môi trường.

 

Tuần 33

 

 

10

T32,33,34,35 – Năng lượng tái tạo và một số công nghệ thu năng lượng tái tạo.

 

Tuần 34, 35

 

 

4. Chuyền đề lựa chọn lớp 11

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

1

CĐ1,2,3 - Khái niệm trường hấp dẫn

3

Tuần 5, 6

 

 

2

CĐ4,5,6 - Lực hấp dẫn

3

Tuần 6, 7

 

 

3

CĐ7, 8, 9, 10, 11 - Cường độ trường hấp dẫn

5

Tuần 7, 8, 9

 

 

4

CĐ12, 13, 14, 15 - Thế hấp dẫn và thế năng hấp dẫn

4

Tuần 15, 16

 

 

5

CĐ16, 17, 18 - Biến điệu

3

Tuần 16, 17

 

 

6

CĐ19, 20, 21, 22 - Tín hiệu tương tự  và tín hiệu số

5

Tuần 18, 19

 

 

7

CĐ23, 24, 25 - Suy giảm tín hiệu

2

Tuần 26

 

 

8

CĐ26, 27, 28, 29 - Khuếch đại thuật toán

4

Tuần 27

 

 

9

CĐ30, 31, 32, 33 -  Thiết bị đầu ra

4

Tuần 32, 33

 

 

10

CĐ34, 35 -Thiết bị cảm biến (sensing devices)

2

Tuần 34, 35