Tháng 6 (lần 1)
Ba học sinh sau đây :
Nguyễn Thị Đào - Điểm 9,5
Lê Thị Liễu - Điểm 9,5
Trần Tuấn Anh - Điểm 9,5
Tham gia thi vòng 2 ngày 19/7/2011
ĐỀ THI THAM KHẢO
Phần I. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương
án lựa chọn. Học
sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một lực
có độ lớn F tác dụng lên một vật và hợp với độ dịch chuyển một góc α.
Khi vật đi được quãng đường s thì lực này thực hiện công có giá trị
A. F.s.cosα. B. F.s.sinα. C. F.s.tanα. D. F.s.
Câu 2. Phát biểu
nào sau đây về năng lượng là đúng?
A. Năng lượng không tự sinh ra.
B. Năng lượng có thể tự sinh ra.
C.
Năng lượng không thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
D.
Năng lượng không thể truyền từ vật này sang vật khác.
Câu 3. Cơ năng của
một vật là
A. tổng thế
năng năng và động năng của nó.
B. hiệu thế năng năng và động năng của
nó.
C. tích thế năng năng và động năng của
nó.
D. thương thế năng năng và động năng
của nó.
Câu 4. Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong một khoảng thời
gian bằng
A. độ biến thiên động lượng trong khoảng thời gian đó.
B.
độ biến thiên tốc độ trong khoảng thời gian đó.
C.
độ biến thiên động năng trong khoảng thời gian đó.
D.
độ biến thiên lực tác dụng trong khoảng thời gian đó.
Câu 5. Một vật
chuyển động trên sàn nằm ngang dưới tác dụng của một lực F hướng lên hợp với độ
dịch chuyển một góc 60o và có độ lớn 5 N. Công của lực F tác dụng
lên vật khi nó dịch chuyển được một đoạn 20 cm là
A. 1 J. B. 0,5 J. C.
100 J. D. 50 J.
Câu 6. Một vật chuyển động tròn trên đường tròn có bán kính
r. Khi vật đi được quãng đường s thì độ dịch chuyển góc là
A.
Câu 7. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc w. Trong khoảng thời
gian t, vật thực hiện được độ dịch chuyển góc q. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.
Câu 8. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc w trên đường tròn
có bán kính r thì tốc độ là v. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. w = r.v. B. v = r.w. C. w = 2p.r.v. D. v = 2p.r.w.
Câu 9. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ v trên đường
tròn có bán kính r thì độ lớn gia tốc hướng tâm của vật là
A. aht
= v2.r. B.
aht = v.r. C. aht
Câu 10. Một chất điểm chuyển động tròn đều
trên một đường tròn có bán kính 10 cm,
với tốc độ dài 1,5 m/s. Tốc độ
góc của chất điểm là:
A. 10 rad/s B. 15 rad/s C.
20 rad/s D. 5
rad/s
Câu 11. Một học sinh buộc cục tẩy vào đầu sợi dây dài 40 cm và
quay đều theo mặt phẳng ngang. Khi tốc độ góc đạt tới một giá trị giới hạn nào
đó thì dây bị đứt. Biết sợi dây có thể chịu được lực căng tối đa là 9 N, và khối lượng cục tẩy là 150 g. Tốc độ góc lớn nhất mà học sinh
có thể quay đều mà không làm đứt dây là bao nhiêu?
A. 6 rad/s B. 10 rad/s C. 12 rad/s D. 8 rad/s
Câu 12. Một vật rắn đang bị biến dạng,
nếu thôi tác dụng ngoại lực thì vật lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu. Biến
dạng của vật là
A. biến dạng kéo. B.
biến dạng nén.
C. biến
dạng đàn hồi. D.
biến dạng không đàn hồi.
Câu 13. Một vật chịu
tác dụng của cặp lực nén ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hướng
vào phía trong vật thì vật chịu
A. biến dạng kéo. B. biến dạng nén.
C. biến dạng đàn hồi. D.
biến dạng không đàn hồi.
Câu 14. Một vật chịu
tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hướng
ra ngoài vật thì vật chịu
A. biến dạng kéo. B.
biến dạng nén.
C. biến dạng đàn hồi. D. biến dạng
không đàn hồi.
Câu 15. Trong hệ
SI, độ cứng của lò xo có đơn vị là
A. N.m. B. N.m2. C. N/m. D.
N/m2.
Câu 16. Một lò khi
bị dãn 2 cm thì lực đàn hồi có độ lớn 4
N. Độ cứng lò xo là
A. 2 N/m. B. 200 N/m. C.
0,5 N/m. D. 50 N/m.
Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm
đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), học sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Khi đi từ A đến O thế năng của vật
tăng.
b) Khi đi từ O đến A cơ năng của vật giảm.
c) Cơ năng của vật tại O
bằng cơ năng của vật tại B.
d) Cơ năng của vật tại O là 100 J.
Câu 2.
a)
Tốc độ của các điểm trên kim giây (trừ điểm trên trục quay) đều bằng nhau.
b)
Tốc độ góc của các điểm trên kim phút (trừ điểm trên trục quay) đều bằng nhau .
c)
Tốc độ góc của đầu mút kim phút lớn hơn tốc độ góc đầu mút kim giây.
d)
Tốc độ của đầu mút kim giây là
Phần III. (1,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến
Câu 1. Một ô tô
có khối lượng 1,5 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì hãm phanh chuyển
động chậm dần rồi dừng lại. Từ khi hãm phanh cho đến khi dừng lại, độ biến
thiên động năng bằng bao nhiêu kJ?
Câu 3. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 53 cm thẳng đứng đầu trên
cố định, đầu dưới treo vật m = 1 kg. Lấy g = 9,8 m/s2. Chiều dài lò
xo khi đứng yên tại vị trí cân bằng bằng bao nhiêu cm (làm tròn kết
quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 4. Quả cầu nhỏ có khối
lượng m = 600 g treo vào một sợi dây nhẹ, không dãn, có chiều dài 72 cm. Cho quả
cầu chuyển động tròn trong mặt phẳng nằm ngang sao cho sợi dây quét thành một mặt
nón và dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α = 60o như hình vẽ.
Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí. Thời gian quả cầu quay
một vòng bằng bao nhiêu ms (làm tròn kết quả đến
chữ số hàng đơn vị)?
Phần IV. (3,0 điểm) – Tự luận. Học sinh trình bày từ câu 1 đến
câu 4.
Câu 1. Một vật chuyển động tròn quét được góc 7 rad trong 2 s.
Tính tốc độ góc.
Câu 2. Một ô tô có khối lượng 2 tấn chuyển động đều qua một cầu
vòng lên với tốc độ 36 km/h. Bán kính cong của cầu là 60 m và công suất động cơ
ô tô là 120 kW. Lấy g = 10 m/s2. Tính lực nén của ô tô lên đỉnh cầu
và độ lớn lực ma sát khi đó.
m k α
Câu 4: Một vật nhỏ khối lượng M treo vào đầu sợi dây lí tưởng,
chiều dài l = 20cm như hình vẽ. Dùng
vật nhỏ m có tốc độ v0 bắn vào M. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy
g = 10m/s2. Coi va chạm là tuyệt đối mềm và M = 3m. Xác định v0
tối thiểu để M chuyển động tròn xung quanh O.