1. Phân phối chương trình lớp 10
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy
học (4) |
Địa điểm (5)
|
Năng lực
số phát triển (6) |
|
1 |
T1 - Làm quen với vật lí. |
1 |
Tuần 1 |
|
|
4.2.NC1a:Tìm kiếm & truy xuất
thông tin số; Hợp tác số; An toàn số (quyền riêng tư). HS tìm nguồn tham khảo về
ứng dụng Vật lí, GV hướng dẫn kỹ năng tìm kiếm và đánh giá nguồn; thảo luận
nhóm. |
|
2 |
T2 - Các quy tắc an toàn trong phòng thực
hành vật lí. |
1 |
Tuần 1 |
|
|
|
|
3 |
T3,4 - Thực hành tính sai số trong phép đo.
Ghi kết quả đo. |
2 |
Tuần 1, 2 |
|
|
|
|
4 |
T5 - Độ dịch chuyển và quãng đường đi được. |
1 |
Tuần 2 |
|
|
3.1.NC1a: Đánh giá & phân tích
dữ liệu; Tạo nội dung số (đồ thị); Giải quyết vấn đề số. Quay video chuyển động,
dùng phần mềm
trích dữ liệu, vẽ đồ thị d-t. |
|
5 |
T6 - Tốc độ và vận tốc. |
1 |
Tuần 2 |
|
|
|
|
6 |
T7 - Tổng hợp độ dịch chuyển và tổng hợp vận
tốc. |
1 |
Tuần 3 |
|
|
|
|
7 |
T8,9 – Thực hành : đo tốc độ của vật
chuyển động. |
2 |
Tuần 3 |
Bộ thí nghiệm đo tốc độ hoặc tự làm |
Phòng học bộ môn |
|
|
8 |
T10 – Đồ thị độ dịch chuyển thời gian . |
1 |
Tuần 4 |
|
|
|
|
9 |
T11 – Bài tập |
1 |
Tuần 4 |
|
|
|
|
10 |
T12 – Chuyển động biến đổi. Gia tốc. |
1 |
Tuần 4 |
|
|
|
|
11 |
T13 – Chuyển động thẳng biến đổi đều. |
1 |
Tuần 5 |
|
|
|
|
12 |
T14 – Bài tập. |
1 |
Tuần 5 |
|
|
|
|
13 |
T15 – Sự rơi tự do. |
1 |
Tuần 5 |
Bộ thí nghiệm đo gia tốc lớp 10 |
|
|
|
14 |
T16 – Bài tập về chuyển động biến đổi đều
và rơi tự do.
|
2 |
Tuần 6 |
|
|
|
|
15 |
T17,18 – Thực hành: Đo gia tốc rơi tự do. |
1 |
Tuần 6 |
Bộ thí nghiệm đo gia tốc lớp 10 |
Phòng học bộ môn |
|
|
16 |
T19 – Chuyển động ném |
1 |
Tuần 7 |
|
|
|
|
17 |
T20 – Bài tập |
1 |
Tuần 7 |
|
|
|
|
18 |
T21 – Ôn tập |
1 |
Tuần 8 |
|
|
|
|
19 |
T22 – Kiểm tra giữa kì 1 |
1 |
Tuần 9 |
|
|
|
|
20 |
T23 – Tổng hợp và phân tích lực. Cân bằng lực. |
1 |
Tuần 8 |
Bộ thí nghiệm tổng hợp – phân tích lực |
|
|
|
21 |
T24,25,26 – Ba định luật Newton. |
3 |
Tuần 8, 9 |
Bộ thí nghiệm tổng hợp – phân tích lực |
|
2.1.NC1a: Mô phỏng & video phân
tích; Hợp tác số. Phân
tích video thực tế (ví dụ: ngựa kéo xe), mô phỏng lực phản lực |
|
22 |
T27 – Bài tập. |
1 |
Tuần 9 |
|
|
|
|
23 |
T28,29 – Trọng lực và lực căng. |
2 |
Tuần 10 |
|
|
|
|
24 |
T30 – Lực ma sát. |
1 |
Tuần 11 |
Bộ thí nghiệm tổng hợp – phân tích lực |
|
|
|
25 |
T31 – Lực cản và lực nâng. |
1 |
Tuần 11 |
|
|
|
|
26 |
T32 – Các giải bài toán động lực học. |
1 |
Tuần 11 |
|
|
|
|
27 |
T33 – Bài tập |
1 |
Tuần 12 |
|
|
|
|
28 |
T34,35 – Moment lực. Cân bằng của vật rắn. |
2 |
Tuần 12, 13 |
Đĩa momen |
|
|
|
29 |
T36 – Bài tập |
1 |
Tuần 13 |
|
|
|
|
30 |
T37,38 – Thực hành: Tổng hợp lực |
2 |
Tuần 14 |
Bộ thí nghiệm tổng hợp – phân tích lực |
Phòng học bộ môn |
|
|
31 |
T39 – Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng. |
1 |
Tuần 15 |
|
|
|
|
32 |
T40 – Bài tập. |
1 |
Tuần 16 |
|
|
|
|
33 |
T41 – Ôn tập. |
1 |
Tuần 17 |
|
|
|
|
34 |
T42 – Kiểm tra cuối kì 1. |
1 |
Tuần 18 |
|
|
|
|
35 |
T43 – Năng lượng. Công cơ học. |
1 |
Tuần 19 |
|
|
|
|
36 |
T44 – Bài tập |
1 |
Tuần 20 |
|
|
|
|
37 |
T45,46 – Động năng, thế năng. |
2 |
Tuần 23 |
|
|
|
|
38 |
T47,48 – Cơ năng và định luật bảo toàn cơ
năng. |
2 |
Tuần 23, 24 |
|
|
|
|
39 |
T49 – Bài tập. |
1 |
Tuần 24 |
|
|
|
|
40 |
T50 – Công suất. |
1 |
Tuần 24 |
|
|
2.1.NC1b: Phân tích dữ liệu thực tế;
Xử lý bằng bảng. Tính
công suất thiết bị, hiệu suất, so sánh các thiết bị. |
|
41 |
T51 – Hiệu suất. |
1 |
Tuần 25 |
|
|
|
|
42 |
T52 – Bài tập |
1 |
Tuần 25 |
|
|
|
|
43 |
T53 – Động lượng |
1 |
Tuần 25 |
|
|
|
|
44 |
T54 – Định luật bảo toàn động lượng. |
1 |
Tuần 26 |
Bộ thí nghiệm định luật bảo toàn động lượng |
|
|
|
45 |
T55,56: Va chạm đàn hồi và va chạm mềm. Bài
tập. |
2 |
Tuần 26 |
|
|
|
|
46 |
T57,58: Thực hành: Xác định động lượng của
vật trước và sau va chạm. |
2 |
Tuần 27 |
Bộ thí nghiệm định luật bảo toàn động lượng |
Phòng học bộ môn |
|
|
47 |
T59 – Ôn tập |
1 |
Tuần 27 |
|
|
|
|
48 |
T60 – Kiểm tra giữa kì 2 |
1 |
Tuần 28 |
|
|
|
|
49 |
T61 – Động học của chuyển động tròn. |
1 |
Tuần 28 |
|
|
|
|
50 |
T62 – Bài tập. |
1 |
Tuần 28 |
|
|
|
|
51 |
T63 – Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm. |
1 |
Tuần 29 |
Bộ thí nghiệm về lực hướng tâm lớp 10 |
|
|
|
52 |
T64 – Vận dụng. |
1 |
Tuần 29 |
|
|
|
|
53 |
T65 – Biến dạng đàn hồi. Biến dạng kéo và
biến dạng nén. |
1 |
Tuần 30 |
|
|
|
|
54 |
T66,67 – Lực đàn hồi. Định luật Hooke. |
2 |
Tuần 30, 31 |
Bộ thí nghiệm lực đàn hồi |
|
|
|
55 |
T68 – Bài tập. |
1 |
Tuần 32 |
|
|
|
|
56 |
T69 – Ôn tập. |
1 |
Tuần 34 |
|
|
|
|
57 |
T70 – Kiểm tra cuối kì 2. |
1 |
Tuần 35 |
|
|
|
2. Phân phối chương trình lớp 11
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy
học (4) |
Địa điểm (5)
|
Năng lực
số phát triển (6) |
|
1 |
Dao
động điều hoà T1,2 – Dao động điều hòa T3,4 – Mô tả dao động điều hòa. T5,6 – Vận tốc gia tốc trong dao động điều hòa. T7,8 – Bài tập về dao động điều hòa. T9,10 – Động năng. Thế năng. Sự chuyển hóa năng lượng trong dao
động điều hòa. T11, 12 – Bài tập về sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều
hòa. |
12 |
Tuần
1, 2, 3, 4 |
|
|
1.1. NC1a: Mô phỏng
về các dao động điều hòa. Sử dụng phần mềm
mô phỏng dao động điều hòa. |
|
2 |
T13,14 – Dao động tắt dần,
hiện tượng cộng hưởng |
2 |
Tuần
5 |
Con lắc đơn |
|
|
|
3 |
Kiểm tra giữa kì 1: T15 – Ôn tập. T16 – Kiểm tra giữa kì 1 |
2 |
Tuần
8, 9 |
|
|
|
|
4 |
T17, 18 – Mô tả sóng |
2 |
Tuần
10 |
T17-Bộ thí nghiệm sóng cơ |
|
|
|
|
Sóng dọc và sóng
ngang T19, 20 - Sóng
ngang. Sóng dọc. Sự truyền năng lượng của
sóng cơ. T21, 22 - Đo tần số của sóng âm |
4 |
Tuần
10, 11 |
T21,22 - Bộ thí nghiệm xác định tốc độ truyền âm |
Phòng học bộ
môn |
5.2.NC1b: Thu âm và phân tích tần số bằng phần mềm; xử lý số liệu. Đo tần số
bằng micro; xử lý phần mềm; so sánh với tần số lý thuyết |
|
5 |
T23, 24 - Sóng điện từ |
2 |
Tuần
12 |
|
|
|
|
6 |
Giao thoa sóng kết hợp T25, 26 – Giao thoa sóng. |
2 |
Tuần12,
13 |
T25-Bộ thí nghiệm sóng cơ |
|
|
|
7 |
T27, 28 - Sóng dừng |
2 |
Tuần
13 |
T27- Bộ thí nghiệm sóng dừng lớp |
|
|
|
8 |
T29, 30 - Bài tập về sóng. |
2 |
Tuần
14 |
|
|
|
|
9 |
T31, 32 - Đo tốc độ truyền âm |
2 |
Tuần
14, 15 |
T31,32 - Bộ thí nghiệm xác định tốc độ truyền âm lớp |
Phòng học bộ
môn |
|
|
10 |
Kiểm tra cuối kì 1: T33 – Ôn tập. T34 – Kiểm tra cuối kì 1. |
2 |
Tuần
17, 18 |
|
|
|
|
11 |
T35, 36, 37 - Lực điện tương tác giữa các
điện tích |
3 |
Tuần
20 |
|
|
|
|
|
T38, 39, 40 - Khái niệm điện trường |
3 |
Tuần
21 |
T38 – Nam châm |
|
1.1.NC1a: Biểu diễn đường sức; tạo bản đồ điện trường. Sử
dụng mô phỏng vẽ đường sức và bản đồ điện thế; giải thích hướng. |
|
|
T41, 42, 43 - Điện trường đều |
3 |
Tuần
22 |
|
|
|
|
|
Điện thế và thế năng điện T44, 45 - Thế
năng điện. T46, 47 - Điện thế
|
4 |
Tuần
23, 24 |
|
|
|
|
|
T48, 49, 50, 51, 52 - Tụ điện
và điện dung |
5 |
Tuần
24, 25 |
T48- Mô hình tụ điện |
|
1.1NC1b: Mô phỏng tụ; tính C nối tiếp/song song. Dùng các phần mềm mô
phỏng để lắp tụ. |
|
|
Kiểm tra giữa kì 2: T53 – Ôn tập. T54 – Kiểm tra giữa kì 2 |
2 |
Tuần
26, 27 |
|
|
|
|
|
T55, 56, 57 - Cường độ dòng điện |
3 |
Tuần
28 |
|
|
|
|
|
Mạch điện và điện
trở: T58,
59, 60 - Điện trở. Định luật Ohm T61,
62, 63 - Nguồn điện. T64, 65 - Thực hành |
8 |
Tuần
29, 30, 31 |
T61-Bộ thí nghiệm thực hành điện 1 chiều T64,65- Bộ thí nghiệm thực hành điện 1 chiều |
T64,65-Phòng
học bộ môn |
|
|
|
T66, 67, 68 - Năng
lượng điện, công suất điện |
3 |
Tuần
31, 32 |
|
|
|
|
|
Kiểm tra cuối kì 2: T69 – Ôn tập. T70 – Kiểm tra cuối kì
2. |
2 |
Tuần
34, 35 |
|
|
|
3. Chuyền đề lựa chọn lớp 10
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy
học (4) |
Địa điểm dạy
học (5) |
|
1 |
T1,2 - Sơ lược về sự phát triển của vật lí học |
1 |
Tuần 10 |
|
|
|
2 |
T3,4,5 - Giới thiệu các lĩnh vực nghiên cứu trong vật lí học |
|
Tuần
12, 13, 14 |
|
|
|
3 |
T6,7,8,9,10 - Giới thiệu các ứng dụng của vật lí trong một số ngành
nghề |
|
Tuần 15, 16, 17 |
|
|
|
4 |
T11,12,13 - Xác định phương hướng |
|
Tuần
18, 19 |
|
|
|
5 |
T14, 15,16,17 - Đặc điểm chuyển động nhìn thấy của thiên thể trên nền trời sao |
|
Tuần
19, 20, 25 |
|
|
|
6 |
T18,19,20 - Một số hiện tượng thiên văn |
|
Tuần
26, 27 |
|
|
|
7 |
T21,22,23 - Sự cần thiết phải bảo
vệ môi trường |
|
Tuần
28, 29, 32 |
|
|
|
8 |
T24,25,26,27 – Tác động của việc sử dụng năng lượng hiện
nay đối với Việt Nam |
|
Tuần
32, 33 |
|
|
|
9 |
T28,29,30,31 – Sơ lược về các chất gây ô nhiễm môi trường. |
|
Tuần
33 |
|
|
|
10 |
T32,33,34,35 – Năng lượng tái tạo và một số công nghệ
thu năng lượng tái tạo. |
|
Tuần
34, 35 |
|
|
4. Chuyền đề lựa chọn lớp 11
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy
học (4) |
Địa điểm dạy
học (5) |
|
1 |
CĐ1,2,3 - Khái niệm trường hấp
dẫn |
3 |
Tuần 5, 6 |
|
|
|
2 |
CĐ4,5,6 - Lực hấp dẫn |
3 |
Tuần 6, 7 |
|
|
|
3 |
CĐ7, 8, 9, 10, 11 - Cường độ trường hấp
dẫn |
5 |
Tuần 7, 8, 9 |
|
|
|
4 |
CĐ12, 13, 14, 15 - Thế hấp
dẫn và thế năng hấp dẫn |
4 |
Tuần 15, 16 |
|
|
|
5 |
CĐ16, 17, 18 - Biến điệu |
3 |
Tuần 16, 17 |
|
|
|
6 |
CĐ19, 20, 21, 22 - Tín hiệu tương tự và tín hiệu số |
5 |
Tuần 18, 19 |
|
|
|
7 |
CĐ23, 24, 25 - Suy giảm tín hiệu |
2 |
Tuần 26 |
|
|
|
8 |
CĐ26, 27, 28, 29 - Khuếch đại thuật toán |
4 |
Tuần 27 |
|
|
|
9 |
CĐ30, 31, 32, 33 - Thiết bị đầu ra |
4 |
Tuần 32, 33 |
|
|
|
10 |
CĐ34, 35 -Thiết bị cảm biến
(sensing devices) |
2 |
Tuần 34, 35 |
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét